ベトナム語の会話「日常会話」

以下の会話の音声はアプリで聞けます。


“こんにちは” “Xin chào”
“やあ” “Chào!”
“ありがとう” “Cảm ơn”
“すみません” “Xin lỗi”
“どうぞ” “Làm ơn”
“さようなら” “Tạm biệt”
“はい” “Có”
“いいえ” “Không”
“いいですか” “Có ổn không?”
“はい、いいですよ” “Ổn rồi”
“よかった” “Tốt lắm”
“すみません” “Xin lỗi anh”
“何” “Cái gì?”
“いつ” “Khi nào?”
“少し” “Một chút”
“ようこそ” “Hoan nghênh!”
“おはよう” “Chào buổi sáng”
“おやすみなさい” “Chúc ngủ ngon”
“バイバイ” “Tạm biệt!”
“どうも ありがとうございます” “Cảm ơn bạn rất nhiều”
“どういたしまして” “Không có gì”
“問題ありません” “Không vấn đề gì”
“おめでとうございます” “Xin chúc mừng”
“ごめんなさい” “Tôi xin lỗi”
“あれは何ですか” “Cái gì vậy?”
“お元気ですか” “Cậu thế nào rồi?”
“元気です” “Tôi khỏe”
“初めまして” “Rất vui được gặp anh”
“あなたのお名前は” “Tên anh (chị) là gì?”
“君の名前は” “Bạn tên gì?”
“もっと” “Nhiều hơn”
“もちろん” “Tất nhiên”
“同意します” “Tôi đồng ý”
“分かります” “Tôi hiểu”
“分かりません” “Tôi không hiểu”
“もう一度言って下さい” “Vui lòng lặp lại”
“英語を話せますか” “Bạn có nói tiếng Anh không?”
“私はベトナム語を少し話せます” “Tôi có thể nói một chút tiếng Việt”
“すみません、質問してもいいですか?” “Xin loi,Cho toi hoi?”
“結局何が言いたいのですか?” “Cuối cùng anh muốn nói gì?”
“例をあげて” “cho ví dụ”
“なぜか初めて会った気がしません。” “Tại sao tôi lại không cảm thấy như đây là lần đầu tiên tôi gặp bạn.”
“この場所で用を足さないでください。” “Xin đừng đi vệ sinh ở đây.”
“私はハノイの温度がどの位か知りたい。” “Tôi muốn biết nhiệt độ ở Hà Nội như thế nào?”
“私はこの書類をコピーするのを忘れていました。” “Tôi quên chưa sao giấy tờ này.”
“ホーチミンは1年中、暑い。” “Ở TP HCM thời tiết nóng quanh năm”
“雪が降っています” “Tuyết rơi.”
“毎日仕事に追われています。” “Mỗi ngày đều bận rộn vì công việc.”
“私はこの問題は解決し難いと考えています。” “Tôi nghĩ rằng vấn đề này khó giải quyết.”
“今、流行っているのはなんですか?” “Cái nào là hợp thời trang hiện nay?”
“私は髪の毛を栗色にしたい。” “Em muốn tóc em có màu hạt dẻ.”
“好きです” “Tôi thích nó”
“どこから来ましたか” “Bạn đến từ đâu?”
“何歳ですか?” “Bao nhieu tuoi?”
“私は日本人です” “Toi la nguoi Nhat Ban”
“あなたの職業は何ですか?” “Anh Chi lam nghe gi?”
“私は会社員です。” “Toi la Nhan vien”
“ハンサム!” “Dep trai!”
“やさしい!” “Hien qua!”
“頭がいいね!” “Thong minh!”
“オーマイガッ!” “Troi oi”
“大丈夫だよ!” “Khong sao”
“打つ手がないね” “Bo tay”
“嘘ばっかり” “Xao ba co”
“一ヶ月に何回サッカーをしますか?” “anh đi đá bóng mấy lần 1 tháng?”
“貴方とつきあって失敗でした。” “Tôi đã sai lầm khi quen anh.”
“あなた髪、切ったの?” “Anh mới cắt tóc à ?”
“髪型、変えた?” “Em đổi kiểu tóc à?”
“体に良いものを食べたくてしかたない。” “Bây giờ tôi thèm ăn một cái gì đó mà mát cho cơ thể.”

シェアする

フォローする